chủ mưu

Học thuật
Thân thiện
chủ mưu

Một người đàn ông bị xác định là chủ mưu của vụ án.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):
    • Bày đặt, sắp xếp mưu kế: Chỉ hành động suy tính, lên kế hoạch cho một việc làm, thường việc xấu hoặc phạm pháp.
  2. Danh từ (d.):
    • Kẻ bày đặt ra mưu kế cho một hành động phạm pháp: Chỉ người đứng đầu, người khởi xướng điều khiển một âm mưu hay vụ việc phạm tội.
    • Mưu kế đã được xếp đặt, tính toán từ trước: Chỉ bản thân kế hoạch, âm mưu chủ ý, sự tính toán kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn người đã chủ mưu vụ cướp ngân hàng đó. (Hắn người đã bày đặt, lên kế hoạch cho vụ cướp ngân hàng đó.)
  • Danh từ:
    • Cảnh sát đã bắt giữ được kẻ chủ mưu. (Cảnh sát đã bắt giữ được người đứng đầu, bày đặt ra âm mưu.)
    • Hành động phá hoại này rõ ràng chủ mưu. (Hành động phá hoại này rõ ràng sự tính toán, sắp đặt từ trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị xem kẻ chủ mưu": bị coi người đứng ra bày mưu tính kế.
    • Trong vụ án, anh ta bị xem kẻ chủ mưu chính.
  • "với chủ mưu rõ ràng": với âm mưu, ý đồ đã được tính toán kỹ.
    • Hành động tấn công mạng được thực hiện với chủ mưu rõ ràng đánh cắp dữ liệu.
Biến thể từ gần giống
  • Đồng mưu (động từ/danh từ): cùng nhau bàn bạc, tham gia vào một âm mưu.
    • Hai tên trộm đã đồng mưu với nhau.
  • Mưu đồ (danh từ): ý đồ, kế hoạch xấu (thường lớn, lâu dài).
    • Hắn ta những mưu đồ thâu tóm quyền lực.
  • Cầm đầu (động từ): đứng đầu, lãnh đạo (một tổ chức, nhóm, thường để làm việc xấu).
    • Băng nhóm đó do một tên tội phạm khét tiếng cầm đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Đầu sỏ (danh từ, khẩu ngữ): kẻ cầm đầu, chủ chốt trong một tổ chức phạm pháp.
  • Cầm đầu (động từ): đứng đầu, lãnh đạo (một âm mưu, tổ chức phạm tội).
  • Xúi giục (động từ): khích, động viên người khác làm việc xấu (nhấn mạnh hành động thúc đẩy hơn lên kế hoạch).
Các cụm từ liên quan
  • Chủ mưu thực hiện: chỉ cả vai trò lên kế hoạch trực tiếp hành động.
    • Hắn vừa kẻ chủ mưu vừa người trực tiếp thực hiện vụ ám sát.
  • Truy bắt chủ mưu: hành động tìm kiếm bắt giữ kẻ đứng đầu âm mưu.
    • Lực lượng an ninh đang ráo riết truy bắt chủ mưu vụ khủng bố.
Thành ngữ liên quan
  • "Chủ mưu đã lộ, binh đao tất thành" (Thành ngữ gốc Hán Việt): Ý nói một khi âm mưu, kế hoạch đã bị lộ ra thì xung đột, chiến tranh điều khó tránh khỏi.
chủ mưu

Một người đàn ông bị xác định là chủ mưu của vụ án.

  1. I đg. Bày đặt mưu kế. Kẻ chủ mưu.
  2. II d. 1 Kẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ. 2 Mưu kế đã được xếp đặt từ trước. Phá hoại chủ mưu.