chủ mưu

  1. I đg. Bày đặt mưu kế. Kẻ chủ mưu.
  2. II d. 1 Kẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ. 2 Mưu kế đã được xếp đặt từ trước. Phá hoại chủ mưu.
chủ mưu
Một người đàn ông bị xác định là chủ mưu của vụ án.